lá noãn

lá noãn

Mỗi lá noãn chứa một hoặc nhiều noãn bên trong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • noãn một bộ phận cấu tạo nên bộ nhụy của hoa, mang các noãn (tiền thân của hạt). Mỗi noãn có thể phát triển thành một quả hoặc một phần của quả sau khi thụ tinh.
    • Trong thực vật học, " noãn" được coi một biến đổi, cuộn lại để bảo vệ noãn tạo thành bầu nhụy.
dụ sử dụng
  • (Hoa hồng nhiều noãn không dính liền.)
  • ( noãncây ngô tạo thành quả mềm nhiều thịt.)
  • ( noãn trở thành lớp vỏ bọc bên ngoài của quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " noãn hợp nhất": trường hợp các noãn dính liền nhau tạo thành bầu nhụy kép.
    • cây cà chua, các noãn hợp nhất tạo thành quả nhiều ngăn. (Nhiều noãn dính chung tạo cấu trúc phức tạp trong quả.)
  • " noãn rời": các noãn không dính nhau, mỗi tạo một quả riêng.
    • Hoa mộc lan noãn rời, mỗi phát triển thành một quả nhỏ. (Mỗi noãn riêng biệt cho một quả độc lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Noãn (danh từ): tế bào sinh sản cái trong thực vật, nằm trong noãn.
    • Noãn sau khi thụ tinh sẽ phát triển thành hạt. (Noãn tiền thân của hạt.)
  • Bầu nhụy (danh từ): phần đáy của nhụy hoa, chứa noãn.
    • Bầu nhụy thường phình to để chứa các noãn. (Bầu nhụy nơi chứa noãn.)
  • đài (danh từ): bộ phận khác của hoa, khác với noãn về chức năng.
    • đài bảo vệ nụ hoa, trong khi noãn tạo quả. ( đài noãn vai trò khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Carpelle (từ mượn thuật ngữ quốc tế): dùng trong ngữ cảnh khoa học.
    • Mỗi carpelle một noãn đơn lẻ. (Carpelle tên gọi khác của noãn.)
  • bầu: cách gọi không chính thức, ít dùng.
    • bầu của hoa cúc rất nhỏ. ( bầu từ hiếm gặp, thay thế cho noãn.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến với " noãn". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sinh học, cụm: - noãn hở: noãn không được bảo vệ bởi bầu nhụy, thường thấythực vật hạt trần. - Thông noãn hở, không nằm trong bầu nhụy. (Ở thông, noãn tiếp xúc trực tiếp với môi trường.)